Hiển thị các bài đăng có nhãn xe tải chenglong 22t5. Hiển thị tất cả bài đăng

Xe tải Chenglong 5 chân 22t5 | giá xe tải Chenglong 5 chân Hải Âu

Xe tải Chenglong 5 chân 22t5 | giá xe tải Chenglong 5 chân Hải Âu

Xe tải Chenglong 5 chân được nhập khẩu bởi nhà máy Chenglong Hải Âu, xe tải Chenglong 5 chân sở hữu những tính năng ưu việt, tải trọng cao (22t45), chất lượng vượt trội, đồng thời vẫn giữ được những nét cốt lỗi của sản phẩm Chenglong Hải Âu.
xe-tai-chenglong-5-chan-22t45
Xe tải Chenglong 22t5 cấu hình 10×4 trang bị máy Yuchai 340 mã lực mạnh mẽ, đồng thời xe tải Chenglong 22t5 sử dụng hệ thống cầu  Mercedes và hộp số Fuller Mỹ giúp xe vận hành êm ái, phù hợp với địa lý Việt Nam.
xe-tai-chenglong-22t5-hai-au
Xe tải Hải Âu 5 chân chassis nguyên khối cao cấp, chống giãn nở, giảm rung ồn tăng độ bền, thùng hàng xe tải Hải Âu 5 chân dài rộng, chắc chắn, lốp lớn chịu tải cùng 1 cầu treo rút giúp tăng khả năng chịu tải đồng thời di chuyển linh hoạt hơn,
xe-tai-hai-au-5-chan-may-yuchai-340
Xe Chenglong 5 chân 22t45 sử dụng cabin M53 cao cấp, thiết kế khí động học, nội thất chuẩn Châu Âu, nội thất rộng rãi tiện nghi, tính năng dễ sử dụng, giường nệm nghế hơi cao cấp tạo cảm giác thoải mái và an toàn cho người lái.
noi-that-xe-chenglong-5-chan-22t45
Thông số kỹ thuật xe tải chenglong 5 chân 22t45
Nhãn hiệuChenglong Hải Âu
ModelLZ1340PELT
Số loạiTTCM/YC6L340-33-KM
Loại xeÔ Tô Tải có mui
Khối lượng bản thân (kg)11420
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép (kg)22.450
Khối lượng toàn bộ (kg)34.000
Phân bố lên trục trước/sau (kg)11.380/6.870+15.750
Kích thước xe (mm)11.830 x 2.500 x 3.670
Kích thước thùng xe (mm)9.250 x 2.360 x 850/2.150
Khoảng cách trục (mm)1.800 + 3.700 + 1.350
Công thức bánh xe10×4
Kiểu động cơYC6L340-33
Công suất340HP
Thể tích làm việc (cm3)8.424 cm3
Công suất lớn nhất/tốc độ quay250 kW/2.200 vòng/phút
Tiêu chuẩn khí thảiEuro III
Tỷ số nén17:5:1
Loại nhiên liệuDIesel
Số lượng lốp trục I/II/III/IV02/02/02/04/04
Cỡ lốp12R22.5 (Lốp bó thép)
Vết bánh xe trước/sau2.050/1.860 mm
Ly hợpĐĩa đơn, đường kính lá ma sát (mm):430, hệ thống điều khiển thủy lực với trợ lực khí.
Hộp sốHộp số  Fuller (Mỹ), 9 số tiến, 2 số lùi, kí hiệu: 9JS150T-B
Cầu sau cầu sau 457, công nghệ Benz Đức; Tỷ số truyền cầu sau: 4.1
CabinKết cấu khung chịu lực, ghế hơi giảm chấn chống va đạp, điều hòa công suất lớn. cabin nóc cao (nóc thấp)
Khung sắt-xiThép hình chữ U với mặt cắt 300 (8+5). Hệ thống lá nhíp trục trước 11/11 lá, có giảm xóc thủy lực với 2 chế độc chống xóc và chống dịch chuyển, trục sau 13 lá
Hệ thống láiVô lăng điều chỉnh vị trí tay lái nhẹ. Trợ lực thủy lực công nghệ Đức
Hệ thống phanhHệ thống phanh khí đường ống kép WABCO (Mỹ)
Phanh dừng xe, có phanh bổ trợ xả khí, má phanh Ø 410 x 180 (mm)
Hệ thống điệnẮc quy: 12V(150Ah)x2; máy phát : 24V 45A; Hệ thống khởi động: 24V 5.15Kw

- CHI NHÁNH © Ô TÔ AN PHƯỚC - AN PHƯỚC 1 - AN PHƯỚC 2 - AN SƯƠNG -